Tra cứu các từ tiếng anh bá đạo – tiếng lóng của teen

Facezalo xin gửi tới các bạn loạt phiên dịch từ ngữ tuổi teen ( từ tiếng Việt sang tiếng anh). Hi vọng đây là 1 sự bổ sung “lý tưởng” cho bộ sưu tập ngôn ngữ chát của giới “trẻ trâu”

- Sống ảo: Love on the internet - Cô ta sống ảo lắm: She lives on the internet
– Sống ảo: Love on the internet
– Cô ta sống ảo lắm: She lives on the internet

- Sống không thật với bản thân: FAKE - Nó không có xe hơi thật đâu: He doesnt have a car. He's just faking it
– Sống không thật với bản thân: FAKE
– Nó không có xe hơi thật đâu: He doesnt have a car. He’s just faking it
- Đắng lòng: SAD BUT TRUE - Đắng lòng, đi học về mệt mà không có cơm ăn: Nothing to eat after bearing beaten up by school. Sad but true
– Đắng lòng: SAD BUT TRUE
– Đắng lòng, đi học về mệt mà không có cơm ăn: Nothing to eat after bearing beaten up by school. Sad but true
- Ảo tung chảo: Out of this world - Tấm hình nhìn ảo tung chảo: The photo looks out of this world
– Ảo tung chảo: Out of this world
– Tấm hình nhìn ảo tung chảo: The photo looks out of this world
- Xoắn: Hit the roof ( giận dữ, lồng lộn) - Tôi nói cô ấy vậy thôi mà anh ta xoắn hết cả lên: I said just that and he already hit the roof
– Xoắn: Hit the roof ( giận dữ, lồng lộn)
– Tôi nói cô ấy vậy thôi mà anh ta xoắn hết cả lên: I said just that and he already hit the roof
- Bá đạo: On point - Thằng ấy thật là bá đáo: Tha guy is on point
– Bá đạo: On point
– Thằng ấy thật là bá đáo: Tha guy is on point
- Bánh bèo: Way to girl - Em gái tôi bánh bèo lắm: My little sister is way too girly
– Bánh bèo: Way to girl
– Em gái tôi bánh bèo lắm: My little sister is way too girly
- Thảo mai: Phony - Con bé đấy thảo mai ghê: She's a phony
– Thảo mai: Phony
– Con bé đấy thảo mai ghê: She’s a phony
- Bựa: Wacky - Kiếm đấu ra cái áo bựa vậy ba? : Dude, where did you get this wacky T-shirt?
– Bựa: Wacky
– Kiếm đấu ra cái áo bựa vậy ba? : Dude, where did you get this wacky T-shirt?
- Xoắn: Wimpy (sợ, hay hồi hập, bối rối) - Có gì đâu mà xoắn thế!: Dont be so wimpy!
– Xoắn: Wimpy (sợ, hay hồi hập, bối rối)
– Có gì đâu mà xoắn thế!: Dont be so wimpy!
- Nhọ: Shame -Qúa nhọ!: What a shame!
– Nhọ: Shame
-Qúa nhọ!: What a shame!
- Trẻ trâu: A bullheaded kid - Facebook dạo này có nhiều trẻ trâu quá: Facebook has been full of bullheaded kids lately
– Trẻ trâu: A bullheaded kid
– Facebook dạo này có nhiều trẻ trâu quá: Facebook has been full of bullheaded kids lately

Có thể bạn cũng thích

Comments

đang tải...